eat your heart out
Nghĩa thường dùng
“I can’t believe she won; eat your heart out, everyone!”Tôi không thể tin cô ấy đã thắng; hãy buồn lòng đi mọi người!
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I can’t believe she won; eat your heart out, everyone!”Tôi không thể tin cô ấy đã thắng; hãy buồn lòng đi mọi người!
Đang tải...