Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat your heart out

/it jʊr hɑrt aʊt/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy rất buồn hoặc không vui về điều gì đó. cụm từ

“I can’t believe she won; eat your heart out, everyone!”Tôi không thể tin cô ấy đã thắng; hãy buồn lòng đi mọi người!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...