Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eating disorder

/ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər/

Nghĩa thường dùng

Rối loạn ăn uống cụm từ

“She has an eating disorder that makes her very weak and tired.”Cô ấy bị rối loạn ăn uống khiến cô rất yếu và mệt mỏi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...