eating disorder
Nghĩa thường dùng
“She has an eating disorder that makes her very weak and tired.”Cô ấy bị rối loạn ăn uống khiến cô rất yếu và mệt mỏi.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She has an eating disorder that makes her very weak and tired.”Cô ấy bị rối loạn ăn uống khiến cô rất yếu và mệt mỏi.
Đang tải...