Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat out

/ˌiːt ˈaʊt/

Đang hiển thị mục gốc eat out cho “eating out”.

Nghĩa thường dùng

Đi ăn ngoài cụm từ

“We eat out at a restaurant once a week.”Chúng tôi đi ăn ở nhà hàng một lần mỗi tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...