Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eating utensil

/ˈiːtɪŋ juːˌtensəl/

Đang hiển thị mục gốc eating utensil cho “eating utensils”.

Nghĩa thường dùng

dụng cụ ăn uống danh từ

“Please put the eating utensils on the table.”Hãy đặt dụng cụ ăn uống lên bàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...