Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

eatingdisorder /ˈiːtɪŋdɪsˈɔːrdər/

n.phr

  • Rối loạn ăn uống

ví dụ

She has an eating disorder that makes her very weak and tired. — Cô ấy bị rối loạn ăn uống khiến cô rất yếu và mệt mỏi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...