Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eatingdisorder

/ˈiːtɪŋdɪsˈɔːrdər/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Rối loạn ăn uống

ví dụ

She has an eating disorder that makes her very weak and tired. — Cô ấy bị rối loạn ăn uống khiến cô rất yếu và mệt mỏi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...