Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ecclesial

/ɪˈkliː.ʒəl/

Nghĩa thường dùng

thuộc về Giáo hội tính từ

“The ecclesial community gathered for worship.”Cộng đồng Giáo hội tụ họp để thờ phượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...