Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ecclesiastical

/i,kli:zi'ætik/ Collins ★ phổ biến #14347

Nghĩa thường dùng

thuộc về giáo hội tính từ

“The ecclesiastical authority is important.”Quyền lực giáo hội rất quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ecclesiastical

/i,kli:zi'ætik/

danh từ

  • (tôn giáo) (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu

danh từ

  • thầy tu
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or associated with a church (especially a Christian Church)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...