ecclesiastical
/i,kli:zi'ætik/ Collins ★ phổ biến #14347
Nghĩa thường dùng
thuộc về giáo hội
tính từ
“The ecclesiastical authority is important.”Quyền lực giáo hội rất quan trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ecclesiastical
/i,kli:zi'ætik/
danh từ
- (tôn giáo) (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu
danh từ
- thầy tu
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or associated with a church (especially a Christian Church)