Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

echography

/e'kɔ^rәfi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

echography

//

* danh từ
  • như ultrasonography* danh từ
  • như ultrasonography
Định nghĩa tiếng Anh

n using the reflections of high-frequency sound waves to construct an image of a body organ (a sonogram); commonly used to observe fetal growth or study bodily organs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...