echolocation
Nghĩa thường dùng
“Bats use echolocation to navigate in the dark.”Dơi sử dụng khả năng định vị bằng âm thanh để điều hướng trong bóng tối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
echolocation
//
* danh từ- sự định vị bằng tiếng vang
Định nghĩa tiếng Anh
n. determining the location of something by measuring the time it takes for an echo to return from it