Từ điển Anh–Việt

112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

echolocation

/ekәjlәj'keiʃ(ә)n/ phổ biến #37932

Nghĩa thường dùng

khả năng định vị bằng âm thanh danh từ

“Bats use echolocation to navigate in the dark.”Dơi sử dụng khả năng định vị bằng âm thanh để điều hướng trong bóng tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

echolocation

//

* danh từ
  • sự định vị bằng tiếng vang
Định nghĩa tiếng Anh

n. determining the location of something by measuring the time it takes for an echo to return from it

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...