eclogue
/'eklɔg/ GRE phổ biến #41132
Biến thể từ
eclogues số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eclogue
/'eklɔg/
danh từ
- (văn học) Eclôgơ (một loại thơ đồng quê ngắn)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a short poem descriptive of rural or pastoral life