Từ điển Anh–Việt

112.601 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eco-label

Nghĩa thường dùng

nhãn sinh thái danh từ

“Look for an eco-label when buying cleaning products.”Hãy tìm nhãn sinh thái khi mua sản phẩm tẩy rửa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...