Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ecological balance

/ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl ˈbæləns/

Nghĩa thường dùng

cân bằng sinh thái cụm từ

“Maintaining ecological balance is crucial for sustainability.”Duy trì cân bằng sinh thái là rất quan trọng cho sự bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...