Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ecological benefit

Nghĩa thường dùng

lợi ích sinh thái, môi trường cụm từ

“The restoration of wetlands provides numerous ecological benefits, including improved water quality and biodiversity.”Việc phục hồi các vùng đất ngập nước mang lại nhiều lợi ích sinh thái, bao gồm cải thiện chất lượng nước và đa dạng sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...