Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic activity

/ˌiːkəˈnɑːmɪk ækˈtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

tất cả các hành động liên quan đến sản xuất và tiêu dùng hàng hóa cụm từ

“Economic activity can be measured by GDP.”Hoạt động kinh tế có thể được đo bằng GDP.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...