Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic analysis

Nghĩa thường dùng

Nghiên cứu dữ liệu kinh tế để hiểu các xu hướng. cụm từ

“Economic analysis helps identify potential growth areas.”Phân tích kinh tế giúp xác định các lĩnh vực tăng trưởng tiềm năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...