economic challenges
Nghĩa thường dùng
“Many countries are facing economic challenges due to inflation.”Nhiều quốc gia đang phải đối mặt với những thách thức kinh tế do lạm phát.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many countries are facing economic challenges due to inflation.”Nhiều quốc gia đang phải đối mặt với những thách thức kinh tế do lạm phát.
Đang tải...