Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic challenges

/ɪˈkɒnəmɪk ˈtʃælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

Những khó khăn mà nền kinh tế phải đối mặt, chẳng hạn như suy thoái. cụm từ

“Many countries are facing economic challenges due to inflation.”Nhiều quốc gia đang phải đối mặt với những thách thức kinh tế do lạm phát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...