economic conditions
Nghĩa thường dùng
tình hình kinh tế
cụm từ
“Each generation has its common characteristics that are influenced by social and economic conditions.”Mỗi thế hệ có những đặc điểm chung bị ảnh hưởng bởi các điều kiện xã hội và kinh tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- tình hình kinh tế
- economic growth: tăng trưởng kinh tế
- economic policy: chính sách kinh tế
- điều kiện kinh tế