Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic crisis

/ɪˈkɒnəmɪk ˈkraɪsɪs/

Nghĩa thường dùng

sự suy thoái nghiêm trọng trong hoạt động kinh tế cụm từ

“The country faced an economic crisis due to high debt levels.”Quốc gia đã đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế do mức nợ cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...