economic crisis
/ɪˈkɒnəmɪk ˈkraɪsɪs/
Nghĩa thường dùng
sự suy thoái nghiêm trọng trong hoạt động kinh tế
cụm từ
“The country faced an economic crisis due to high debt levels.”Quốc gia đã đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế do mức nợ cao.