Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic depression

/ˌiː.kəˈnɒm.ɪk dɪˈprɛʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

suy thoái kinh tế cụm từ

“The country faced an economic depression in the 1930s.”Quốc gia đã đối mặt với suy thoái kinh tế vào những năm 1930.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...