Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic disparities

/ɪˈkɒnəmɪk dɪˈspɛrɪtiz/

Nghĩa thường dùng

sự chênh lệch kinh tế cụm từ

“Economic disparities can lead to social unrest in many regions.”Sự chênh lệch kinh tế có thể dẫn đến bất ổn xã hội ở nhiều khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...