economic disparities
Nghĩa thường dùng
“Economic disparities can lead to social unrest in many regions.”Sự chênh lệch kinh tế có thể dẫn đến bất ổn xã hội ở nhiều khu vực.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Economic disparities can lead to social unrest in many regions.”Sự chênh lệch kinh tế có thể dẫn đến bất ổn xã hội ở nhiều khu vực.
Đang tải...