economic disparity
/ɪˈkɒnəmɪk dɪˈspærɪti/
Nghĩa thường dùng
Sự phân bổ không đồng đều về tài sản và tài nguyên.
cụm từ
“Economic disparity can lead to social unrest.”Sự chênh lệch kinh tế có thể dẫn đến bất ổn xã hội.