Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic disparity

/ɪˈkɒnəmɪk dɪˈspærɪti/

Nghĩa thường dùng

Sự phân bổ không đồng đều về tài sản và tài nguyên. cụm từ

“Economic disparity can lead to social unrest.”Sự chênh lệch kinh tế có thể dẫn đến bất ổn xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...