Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic diversification

/ˌiː.kəˈnɑː.mɪk daɪˌvɜː.sɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Quá trình nền kinh tế của một quốc gia trở nên đa dạng hơn. cụm từ

“Economic diversification can reduce dependence on a single sector.”Đa dạng hóa kinh tế có thể giảm sự phụ thuộc vào một lĩnh vực duy nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...