economic diversification
/ˌiː.kəˈnɑː.mɪk daɪˌvɜː.sɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
Quá trình nền kinh tế của một quốc gia trở nên đa dạng hơn.
cụm từ
“Economic diversification can reduce dependence on a single sector.”Đa dạng hóa kinh tế có thể giảm sự phụ thuộc vào một lĩnh vực duy nhất.