Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic downturn

Nghĩa thường dùng

suy thoái kinh tế cụm từ

“The economic downturn affected many small businesses.”Suy thoái kinh tế đã ảnh hưởng đến nhiều doanh nghiệp nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...