Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic factors

/ˌiː.kəˈnɑː.mɪk ˈfæktərz/

Nghĩa thường dùng

Các yếu tố ảnh hưởng đến nền kinh tế, chẳng hạn như việc làm và lạm phát. cụm từ

“Understanding economic factors is crucial for making informed decisions.”Hiểu rõ các yếu tố kinh tế là rất quan trọng để đưa ra quyết định đúng đắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...