Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic forecasting

/ˌiːkəˈnɑːmɪk ˈfɔːrkæstɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Dự đoán các điều kiện kinh tế trong tương lai dựa trên dữ liệu. cụm từ

“Economic forecasting helps businesses plan for the future.”Dự đoán kinh tế giúp các doanh nghiệp lập kế hoạch cho tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...