Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Economic growth

Nghĩa thường dùng

sự tăng trưởng kinh tế cụm từ

“The country is experiencing significant economic growth this year.”Quốc gia này đang trải qua sự tăng trưởng kinh tế đáng kể trong năm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Economic growth

//

  • (Econ) Tăng trưởng kinh tế.+ Thường để chỉ mức tăng sản lượng thực tế của SẢN PHẨM QUỐC DÂN RÒNG, mặc dù thước đo này sẽ nhạy cảm với cách tính sản phẩm quốc dân. Xem GROWTH THEORY

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...