Economic growth
Nghĩa thường dùng
sự tăng trưởng kinh tế
cụm từ
“The country is experiencing significant economic growth this year.”Quốc gia này đang trải qua sự tăng trưởng kinh tế đáng kể trong năm nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Economic growth
//
- (Econ) Tăng trưởng kinh tế.+ Thường để chỉ mức tăng sản lượng thực tế của SẢN PHẨM QUỐC DÂN RÒNG, mặc dù thước đo này sẽ nhạy cảm với cách tính sản phẩm quốc dân. Xem GROWTH THEORY