Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic impact

Nghĩa thường dùng

Ảnh hưởng của một sự kiện hoặc chính sách đến nền kinh tế. cụm từ

“The economic impact of the pandemic has been severe.”Ảnh hưởng kinh tế của đại dịch là rất nghiêm trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...