Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic indicators

Nghĩa thường dùng

chỉ số kinh tế cụm từ

“Economic indicators help analysts understand market trends.”Các chỉ số kinh tế giúp các nhà phân tích hiểu các xu hướng thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...