Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic inequality

Nghĩa thường dùng

Sự phân phối không đồng đều về tài sản và nguồn lực trong xã hội. cụm từ

“Economic inequality can lead to social unrest.”Sự bất bình đẳng kinh tế có thể dẫn đến bất ổn xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...