Từ điển Anh–Việt

111.660 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic migration

/ˌiːkəˈnɒmɪk maɪˈɡreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

di cư kinh tế danh từ

“Economic migration is common in search of better job opportunities.”Di cư kinh tế là phổ biến trong việc tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...