Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic opportunities

/ɪˈkɒnəmɪk ˌɒpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

cơ hội kinh tế cụm từ

“Cities create economic opportunities for residents.”Các thành phố tạo ra cơ hội kinh tế cho cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...