Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic opportunity

/ɪˈkɒnəmɪk ˌɒpərˈtunɪti/

Nghĩa thường dùng

cơ hội kinh tế cụm từ

“Access to education creates economic opportunities for individuals.”Tiếp cận giáo dục tạo ra cơ hội kinh tế cho cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...