Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Economic viability

Nghĩa thường dùng

Khả năng phát triển kinh tế cụm từ

“Assessing the economic viability of renewable energy projects is crucial for sustainable development and investment decisions.”Đánh giá khả năng phát triển kinh tế của các dự án năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững và quyết định đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...