economically viable
Nghĩa thường dùng
“The project was deemed economically viable after a thorough analysis.”Dự án được coi là khả thi về mặt kinh tế sau khi phân tích kỹ lưỡng.
Từ điển Anh–Việt
112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The project was deemed economically viable after a thorough analysis.”Dự án được coi là khả thi về mặt kinh tế sau khi phân tích kỹ lưỡng.
Đang tải...