economics report
/ˌiːkəˈnɒmɪks rɪˈpɔːt/
Nghĩa thường dùng
báo cáo kinh tế
danh từ
“The government released its annual Economics Report last week.”Chính phủ đã phát hành báo cáo kinh tế hàng năm vào tuần trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- báo cáo kinh tế
- economic report: báo cáo kinh tế
- annual economic report: báo cáo kinh tế hàng năm