Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economics report

/ˌiːkəˈnɒmɪks rɪˈpɔːt/

Nghĩa thường dùng

báo cáo kinh tế danh từ

“The government released its annual Economics Report last week.”Chính phủ đã phát hành báo cáo kinh tế hàng năm vào tuần trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • báo cáo kinh tế
    • economic report: báo cáo kinh tế
    • annual economic report: báo cáo kinh tế hàng năm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...