Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Economies of scale

/ɪˈkɒnəmiz əv skeɪl/

Nghĩa thường dùng

lợi thế kinh tế nhờ quy mô danh từ

“Large firms benefit from economies of scale.”Công ty lớn hưởng lợi từ lợi thế kinh tế nhờ quy mô.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Economies of scale

//

  • (Econ) Tính kinh tế nhờ qui mô; Lợi thế kinh tế nhờ quy mô.+ Giảm chi phí trung bình của một sản phẩm xét trong dài hạn nhờ tăng sản lượng.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...