ecosystemic /ˌiː.kəʊˈsɪs.tɛm.ɪk/
tính từ
- Liên quan đến các tương tác trong một hệ sinh thái.
ví dụ
Ecosystemic approaches are essential for environmental management. — Các phương pháp hệ sinh thái là rất quan trọng cho quản lý môi trường.
112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Ecosystemic approaches are essential for environmental management. — Các phương pháp hệ sinh thái là rất quan trọng cho quản lý môi trường.
Đang tải...