Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Ecotourism label

Nghĩa thường dùng

Nhãn hiệu du lịch sinh thái cụm từ

“The ecotourism label is increasingly sought after by travelers looking for sustainable and responsible travel options.”Nhãn hiệu du lịch sinh thái ngày càng được du khách tìm kiếm khi tìm kiếm các lựa chọn du lịch bền vững và có trách nhiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...