edged tool
/'edʤtu:l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
edged tool
/'edʤtu:l/
danh từ
- dụng cụ có lưỡi sắc, dụng cụ cắt
- to play with edge-tool: chơi với lửa, chơi dao (có ngày đứt tay)
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...