Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

edibles

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

edibles

//

* danh từ số nhiều
  • những thứ ăn được; thức ăn
    • edibles such as vegetables and meat:những thức ăn như rau và thịt chẳng hạn
Định nghĩa tiếng Anh

plural of edible a. suitable for use as food

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...