Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

edit/ make changes

Nghĩa thường dùng

thay đổi cụm từ

“To improve the report's clarity, the team decided to edit several sections for better coherence.”Để cải thiện sự rõ ràng của báo cáo, nhóm đã quyết định thay đổi một số phần để tăng cường tính mạch lạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...