Từ điển Anh–Việt

111.741 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

editorship

/'editəʃip/ phổ biến #29314
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

editorship

/'editəʃip/

danh từ

  • công tác thu thập và xuất bản
  • nhiệm vụ chủ bút; chức chủ bút (báo, tập san...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the position of editor

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...