editorship
/'editəʃip/ phổ biến #29314
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
editorship
/'editəʃip/
danh từ
- công tác thu thập và xuất bản
- nhiệm vụ chủ bút; chức chủ bút (báo, tập san...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the position of editor