edmonton
Nghĩa thường dùng
“Edmonton is known for its festivals.”Edmonton nổi tiếng với các lễ hội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thành phố Edmonton
ví dụ
Edmonton is known for its festivals. — Edmonton nổi tiếng với các lễ hội.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Edmonton is known for its festivals.”Edmonton nổi tiếng với các lễ hội.
Edmonton is known for its festivals. — Edmonton nổi tiếng với các lễ hội.
Đang tải...