Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educate – education

/ˈɛdʒʊkeɪt/ – /ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

giáo dục – giáo dục v – n

“Teachers educate students – Education is important.”Giáo viên giáo dục học sinh – Giáo dục là quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...