Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educate – education – educational

/ˈedʒʊkeɪt/

Nghĩa thường dùng

giáo dục động từ

“Education is essential for personal development.”Giáo dục là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...