Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

education access

/ˈɛdʒʊˈkeɪʃən ˈæksɛs/

Nghĩa thường dùng

tiếp cận giáo dục cụm từ

“Education access is vital for social mobility.”Tiếp cận giáo dục là rất quan trọng cho sự di động xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...