Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

education fair

/ˌɛdʒʊˈkeɪʃən fɛr/

Nghĩa thường dùng

hội chợ giáo dục danh từ

“The education fair attracted many students looking for university options.”Hội chợ giáo dục thu hút nhiều sinh viên tìm kiếm các lựa chọn đại học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hội chợ giáo dục
    • university education fair: hội chợ giáo dục đại học
    • career education fair: hội chợ giáo dục nghề nghiệp
  • sự kiện kết nối giữa học sinh và các cơ sở giáo dục
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...