Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educational access

/ˌɛdʒ.ʊˈkeɪ.ʃən.əl ˈæk.sɛs/

Nghĩa thường dùng

Khả năng tiếp cận giáo dục và tài nguyên học tập. cụm từ

“Improving educational access is vital for combating poverty.”Cải thiện khả năng tiếp cận giáo dục là điều quan trọng để chống lại nghèo đói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...