Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educational apostolate

/ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˈæpəstəˌleɪt/

Nghĩa thường dùng

hoạt động tông đồ giáo dục cụm từ

“She leads an educational apostolate for youth.”Cô ấy dẫn dắt hoạt động tông đồ giáo dục cho thanh thiếu niên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...