Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educational assessment

/ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl əˈsɛs.mənt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá giáo dục cụm từ

“Educational assessment informs teaching practices.”Đánh giá giáo dục cung cấp thông tin cho các phương pháp giảng dạy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...